nhảy múa

Học thuật
Thân thiện
nhảy múa

Các em nhỏ nhảy múa trên sân khấu trong ngày hội trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện các động tác cơ thể một cách nhịp nhàng, uyển chuyển theo âm nhạc hoặc nhịp điệu: "nhảy múa" chỉ hành động biểu diễn các điệu nhảy, điệu múa như một hình thức nghệ thuật hoặc giải trí.
    • Cử động, di chuyển thân thể một cách nhanh nhẹn vui vẻ do quá phấn khích: "nhảy múa" còn được dùng để miêu tả hành động thể hiện niềm vui sướng tột độ một cách tự phát, không theo bài bản.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các công đang nhảy múa trên sân khấu một cách điêu luyện. (Hành động biểu diễn nghệ thuật bài bản.)
    • Những đứa trẻ nhảy múa quanh cây thông Noel trong đêm Giáng Sinh. (Hành động vui chơi theo nhạc.)
    • Nghe tin con thi đỗ đại học, mẹ mừng rỡ nhảy múa. (Hành động thể hiện niềm vui sướng tột độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhảy múa với niềm vui": diễn tả trạng thái hạnh phúc, phấn khích đến mức muốn nhảy lên.
    • Trái tim ấy như muốn nhảy múa với niềm vui khi nhận được lời cầu hôn.
  • "nhảy múa trên bàn nhạc": (nghĩa bóng) làm việc một cách thuần thục, điêu luyện đầy cảm hứng trong lĩnh vực của mình.
    • Vị đầu bếp tài ba ấy như đang nhảy múa trên bàn nhạc khi chế biến các món ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy (đg): hành động dùng chân để bật người lên khỏi mặt đất hoặc di chuyển theo nhịp điệu. Nghĩa hẹp hơn "nhảy múa".
    • nhảy cao, nhảy xa, nhảy theo điệu nhạc.
  • Múa (đg): thực hiện các động tác tay, chân, thân hình uyển chuyển, thường tính biểu diễn nghệ thuật cao.
    • múa quạt, múa lân, múa đương đại.
  • Khiêu vũ (đg): nhảy các điệu nhảy theo cặp đôi, thường nguồn gốc từ phương Tây.
    • khiêu vũ trong phòng khiêu vũ.
Từ đồng nghĩa
  • Khiêu vũ: (thường dùng cho các điệu nhảy đôi, quy tắc).
  • Nhảy nhót: (thường mang sắc thái thân mật, tự phát hoặc hơi khinh miệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "nhảy múa" trong tiếng Việt. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đơn lẻ hoặc kết hợp với trạng từ/bổ ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • Múa rìu qua mắt thợ: thể hiện sự kém cỏi, non nớt của mình trước mặt người rất giỏi, rất am hiểu về lĩnh vực đó.
    • Anh ta định tranh luận về luật với vị luật sư già, đúng múa rìu qua mắt thợ.
  • Nhảy dựng lên: giật mình, phản ứng rất mạnh đột ngột tức giận hoặc quá ngạc nhiên.
    • Nghe tin đó, ông ấy tức giận nhảy dựng lên.
nhảy múa

Các em nhỏ nhảy múa trên sân khấu trong ngày hội trường.

  1. đg. 1. Biểu diễn những điệu múa điệu nhảy. 2. Tỏ sự vui mừng bằng cử động: Nghe tin thắng thắng trận mọi người nhảy múa.