nhảy múa

  1. đg. 1. Biểu diễn những điệu múa điệu nhảy. 2. Tỏ sự vui mừng bằng cử động: Nghe tin thắng thắng trận mọi người nhảy múa.
nhảy múa
Các em nhỏ nhảy múa trên sân khấu trong ngày hội trường.